Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

四角い

しかくい

vuông; hình vuông

Ví dụ

  • しかくいはこにほんがはいっています。

    四角い箱に本が入っています。

    Có những cuốn sách trong một cái hộp hình chữ nhật.

  • このつくえはしかくいですか?

    この机は四角いですか?

    Cái bàn này có hình vuông không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng