Từ vựng
N3Danh từ先輩
せんぱい
đàn anh; tiền bối
Ví dụ
せんぱいにやりかたをおしえてもらいました。
先輩にやり方を教えてもらいました。
Anh/chị lớp trên đã dạy tôi cách làm.
わからないことはせんぱいにきいてください。
わからないことは先輩に聞いてください。
Điều gì chưa hiểu hãy hỏi đàn anh/chị.
がっこうのせんぱいにあいました。
学校の先輩に会いました。
Tôi gặp một anh/chị lớp trên từ trường.
せんぱいがしごとのやりかたをおしえてくれました。
先輩が仕事のやり方を教えてくれました。
Đàn chị đã chỉ cho tôi cách làm việc.