Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

後輩

こうはい

đàn em; hậu bối

Ví dụ

  • こうはいにしごとをおしえるのはたのしいです。

    後輩に仕事を教えるのは楽しいです。

    Rất vui khi dạy công việc cho các anh/chị lớp dưới.

  • こうはいのしどうをまかされました。

    後輩の指導を任されました。

    Tôi được giao hướng dẫn đàn em.

  • こうはいからそうだんされたので、じょげんしました。

    後輩から相談されたので、助言しました。

    Anh/chị lớp dưới đã hỏi ý kiến, nên tôi đã cho lời khuyên.

  • こうはいといっしょにしりょうをつくりました。

    後輩と一緒に資料を作りました。

    Tôi làm tài liệu cùng đàn em.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng