Từ vựng
N3Danh từ後輩
こうはい
đàn em; hậu bối
Ví dụ
こうはいにしごとをおしえるのはたのしいです。
後輩に仕事を教えるのは楽しいです。
Rất vui khi dạy công việc cho các anh/chị lớp dưới.
こうはいのしどうをまかされました。
後輩の指導を任されました。
Tôi được giao hướng dẫn đàn em.
こうはいからそうだんされたので、じょげんしました。
後輩から相談されたので、助言しました。
Anh/chị lớp dưới đã hỏi ý kiến, nên tôi đã cho lời khuyên.
こうはいといっしょにしりょうをつくりました。
後輩と一緒に資料を作りました。
Tôi làm tài liệu cùng đàn em.