Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悪霊

あくりょう

ác linh; tà ma

Ví dụ

  • そのいえにはあくりょうがすんでいるといううわさです。

    その家には悪霊が住んでいるという噂です。

    Có tin đồn rằng một linh hồn xấu xa sống trong ngôi nhà đó.

  • そうりょはあくりょうをたいじするためにきました。

    僧侶は悪霊を退治するために来ました。

    Nhà sư đến để trục xuất linh hồn xấu xa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    悪霊 — ác linh; tà ma · Kimuchi Nihongo