Từ vựng
N1悪霊
あくりょう
ác linh; tà ma
Ví dụ
そのいえにはあくりょうがすんでいるといううわさです。
その家には悪霊が住んでいるという噂です。
Có tin đồn rằng một linh hồn xấu xa sống trong ngôi nhà đó.
そうりょはあくりょうをたいじするためにきました。
僧侶は悪霊を退治するために来ました。
Nhà sư đến để trục xuất linh hồn xấu xa.
Từ vựng
N1あくりょう
ác linh; tà ma
そのいえにはあくりょうがすんでいるといううわさです。
その家には悪霊が住んでいるという噂です。
Có tin đồn rằng một linh hồn xấu xa sống trong ngôi nhà đó.
そうりょはあくりょうをたいじするためにきました。
僧侶は悪霊を退治するために来ました。
Nhà sư đến để trục xuất linh hồn xấu xa.