Từ vựng
N4Danh từ左手
ひだりて
tay trái
Ví dụ
ひだりてでぺんをもつことができます。
左手でペンを持つことができます。
Tôi có thể cầm bút bằng tay trái.
みぎてがいたいので、ひだりてでかきます。
右手が痛いので、左手で書きます。
Tay phải tôi bị đau nên tôi viết bằng tay trái.
Từ vựng
N4Danh từひだりて
tay trái
ひだりてでぺんをもつことができます。
左手でペンを持つことができます。
Tôi có thể cầm bút bằng tay trái.
みぎてがいたいので、ひだりてでかきます。
右手が痛いので、左手で書きます。
Tay phải tôi bị đau nên tôi viết bằng tay trái.