Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

黎明期

れいめいき

thời kỳ sơ khai

Ví dụ

  • いんたーねっとのれいめいきは、おおくのきぎょうがそのかのうせいにきづかなかった。

    インターネットの黎明期は、多くの企業がその可能性に気づかなかった。

    Vào thời kỳ đầu của internet, nhiều công ty không nhận ra tiềm năng của nó.

  • にほんのすまーとふぉんれいめいきはにせんはちねんころだった。

    日本のスマートフォン黎明期は二〇〇八年頃だった。

    Kỷ nguyên đầu của điện thoại thông minh ở Nhật là khoảng năm 2008.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng