Từ vựng
N2Động từ nhóm 1凝る
こる
say mê; bị mỏi (vai)
Ví dụ
ちょうじかんのぱそこんしごとでかたがこった。
長時間のパソコン仕事で肩が凝った。
Vai tôi tê cứng sau nhiều giờ làm việc trên máy tính.
かれはげーむにこって、よなかまでやっていた。
彼はゲームに凝って、夜中までやっていた。
Anh ấy đắm chìm trong trò chơi và chơi cho đến nửa đêm.