Từ vựng
N1凝視
ぎょうし
nhìn chằm chằm
Ví dụ
かれはそのえをぎょうしした。
彼はその絵を凝視した。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào bức tranh đó.
かのじょはとおくのやまやまをぎょうししていた。
彼女は遠くの山々を凝視していた。
Cô ấy nhìn chằm chằm vào những ngọn núi xa xôi.
Từ vựng
N1ぎょうし
nhìn chằm chằm
かれはそのえをぎょうしした。
彼はその絵を凝視した。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào bức tranh đó.
かのじょはとおくのやまやまをぎょうししていた。
彼女は遠くの山々を凝視していた。
Cô ấy nhìn chằm chằm vào những ngọn núi xa xôi.