Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

凝視

ぎょうし

nhìn chằm chằm

Ví dụ

  • かれはそのえをぎょうしした。

    彼はその絵を凝視した。

    Anh ấy nhìn chằm chằm vào bức tranh đó.

  • かのじょはとおくのやまやまをぎょうししていた。

    彼女は遠くの山々を凝視していた。

    Cô ấy nhìn chằm chằm vào những ngọn núi xa xôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    凝視 — nhìn chằm chằm · Kimuchi Nihongo