Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

肩凝り

かたこり

mỏi vai

Ví dụ

  • かたこりでなやんでいるので、ままっさーじにいきたい。

    肩凝りで悩んでいるので、マッサージに行きたい。

    Tôi bị cứng vai nên muốn đi massage.

  • しごとがいそがしいと、すぐかたこりになる。

    仕事が忙しいと、すぐ肩凝りになる。

    Khi công việc bận rộn, tôi dễ bị cứng vai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng