Từ vựng
N4Động từ nhóm 2生まれる
うまれる
được sinh ra
Ví dụ
わたしはとうきょうでうまれました。
私は東京で生まれました。
Tôi được sinh ra ở Tokyo.
あかちゃんがうまれます。
赤ちゃんが生まれます。
Một em bé sẽ được sinh ra.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2うまれる
được sinh ra
わたしはとうきょうでうまれました。
私は東京で生まれました。
Tôi được sinh ra ở Tokyo.
あかちゃんがうまれます。
赤ちゃんが生まれます。
Một em bé sẽ được sinh ra.