Từ vựng
N1懐く
なつく
quấn quýt; mến
Ví dụ
こねこがわたしになついてくれた。
子猫が私に懐いてくれた。
Chú mèo con thân thiết với tôi.
あたらしいせんせいにみんなすぐなつきました。
新しい先生にみんなすぐ懐きました。
Mọi người đều thích thầy giáo mới ngay lập tức.
Từ vựng
N1なつく
quấn quýt; mến
こねこがわたしになついてくれた。
子猫が私に懐いてくれた。
Chú mèo con thân thiết với tôi.
あたらしいせんせいにみんなすぐなつきました。
新しい先生にみんなすぐ懐きました。
Mọi người đều thích thầy giáo mới ngay lập tức.