Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

懐く

なつく

quấn quýt; mến

Ví dụ

  • こねこがわたしになついてくれた。

    子猫が私に懐いてくれた。

    Chú mèo con thân thiết với tôi.

  • あたらしいせんせいにみんなすぐなつきました。

    新しい先生にみんなすぐ懐きました。

    Mọi người đều thích thầy giáo mới ngay lập tức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng