Từ vựng
N1懐疑
かいぎ
sự hoài nghi
Ví dụ
かれのせつにたいして かいぎてきなきょういがおおい。
かれの説に対して懐疑的な意見が多い。
Có nhiều ý kiến hoài nghi về lý thuyết của anh ấy.
そのこうこくのこうかについて かいぎをいだいています。
その広告の効果について懐疑を抱いています。
Tôi hoài nghi về hiệu quả của quảng cáo đó.
Từ vựng
N1かいぎ
sự hoài nghi
かれのせつにたいして かいぎてきなきょういがおおい。
かれの説に対して懐疑的な意見が多い。
Có nhiều ý kiến hoài nghi về lý thuyết của anh ấy.
そのこうこくのこうかについて かいぎをいだいています。
その広告の効果について懐疑を抱いています。
Tôi hoài nghi về hiệu quả của quảng cáo đó.