Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

懐疑

かいぎ

sự hoài nghi

Ví dụ

  • かれのせつにたいして かいぎてきなきょういがおおい。

    かれの説に対して懐疑的な意見が多い。

    Có nhiều ý kiến hoài nghi về lý thuyết của anh ấy.

  • そのこうこくのこうかについて かいぎをいだいています。

    その広告の効果について懐疑を抱いています。

    Tôi hoài nghi về hiệu quả của quảng cáo đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng