Từ vựng
N5Tính từ -i面白い
おもしろい
thú vị; buồn cười
Ví dụ
このどうがはおもしろいです。
この動画は面白いです。
Video này thật thú vị.
おもしろいほんをよんでいます。
面白い本を読んでいます。
Tôi đang đọc một cuốn sách thú vị.
Từ vựng
N5Tính từ -iおもしろい
thú vị; buồn cười
このどうがはおもしろいです。
この動画は面白いです。
Video này thật thú vị.
おもしろいほんをよんでいます。
面白い本を読んでいます。
Tôi đang đọc một cuốn sách thú vị.