Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -i

激しい

はげしい

dữ dội; mãnh liệt

Ví dụ

  • きのうははげしいあめがふりました。

    昨日は激しい雨が降りました。

    Hôm qua có mưa to.

  • はげしいうんどうのあとはやすみましょう。

    激しい運動の後は休みましょう。

    Hãy nghỉ ngơi sau khi tập luyện mạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng