Từ vựng
N3Tính từ -i激しい
はげしい
dữ dội; mãnh liệt
Ví dụ
きのうははげしいあめがふりました。
昨日は激しい雨が降りました。
Hôm qua có mưa to.
はげしいうんどうのあとはやすみましょう。
激しい運動の後は休みましょう。
Hãy nghỉ ngơi sau khi tập luyện mạnh.
Từ vựng
N3Tính từ -iはげしい
dữ dội; mãnh liệt
きのうははげしいあめがふりました。
昨日は激しい雨が降りました。
Hôm qua có mưa to.
はげしいうんどうのあとはやすみましょう。
激しい運動の後は休みましょう。
Hãy nghỉ ngơi sau khi tập luyện mạnh.