Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

感激

かんげき

sự cảm động

Ví dụ

  • そのえいがにかんげきしました。

    その映画に感激しました。

    Tôi bị xúc động bởi bộ phim đó.

  • かんげきでなみだがでました。

    感激で涙が出ました。

    Tôi rơi lệ vì xúc động.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng