Từ vựng
N2Danh từ感激
かんげき
sự cảm động
Ví dụ
そのえいがにかんげきしました。
その映画に感激しました。
Tôi bị xúc động bởi bộ phim đó.
かんげきでなみだがでました。
感激で涙が出ました。
Tôi rơi lệ vì xúc động.
Từ vựng
N2Danh từかんげき
sự cảm động
そのえいがにかんげきしました。
その映画に感激しました。
Tôi bị xúc động bởi bộ phim đó.
かんげきでなみだがでました。
感激で涙が出ました。
Tôi rơi lệ vì xúc động.