Từ vựng
N2Danh từ獣医
じゅうい
bác sĩ thú y
Ví dụ
ペットのびょうきをなおすためにじゅういにつれていきました。
ペットの病気を治すために獣医に連れて行きました。
Tôi đưa thú cưng đến bác sỹ thú y để chữa bệnh.
じゅういはどうぶつのけんこうをまもるたいせつなしごとです。
獣医は動物の健康を守る大切な仕事です。
Bác sỹ thú y là một công việc quan trọng để bảo vệ sức khỏe động vật.