Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

獣医

じゅうい

bác sĩ thú y

Ví dụ

  • ペットのびょうきをなおすためにじゅういにつれていきました。

    ペットの病気を治すために獣医に連れて行きました。

    Tôi đưa thú cưng đến bác sỹ thú y để chữa bệnh.

  • じゅういはどうぶつのけんこうをまもるたいせつなしごとです。

    獣医は動物の健康を守る大切な仕事です。

    Bác sỹ thú y là một công việc quan trọng để bảo vệ sức khỏe động vật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng