Từ vựng
N5Động từ nhóm 1休む
やすむ
nghỉ ngơi; nghỉ làm
Ví dụ
きょうはびょういんなので、やすみます。
今日は病院なので、休みます。
Hôm nay tôi đi bệnh viện nên nghỉ.
しゅうまつはいえでやすみます。
週末は家で休みます。
Tôi nghỉ ngơi ở nhà vào cuối tuần.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1やすむ
nghỉ ngơi; nghỉ làm
きょうはびょういんなので、やすみます。
今日は病院なので、休みます。
Hôm nay tôi đi bệnh viện nên nghỉ.
しゅうまつはいえでやすみます。
週末は家で休みます。
Tôi nghỉ ngơi ở nhà vào cuối tuần.