Từ vựng
N2Tính từ -na穏やか
おだやか
điềm tĩnh; êm đềm
Ví dụ
きょうはおだやかなてんきです。
今日は穏やかな天気です。
Hôm nay thời tiết yên tĩnh.
かれのおだやかなせいかくがすきです。
彼の穏やかな性格が好きです。
Tôi thích tính tình dễ tính của anh ấy.
Từ vựng
N2Tính từ -naおだやか
điềm tĩnh; êm đềm
きょうはおだやかなてんきです。
今日は穏やかな天気です。
Hôm nay thời tiết yên tĩnh.
かれのおだやかなせいかくがすきです。
彼の穏やかな性格が好きです。
Tôi thích tính tình dễ tính của anh ấy.