Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

休日

きゅうじつ

ngày nghỉ

Ví dụ

  • きゅうじつ は としょかん で ほん を よみました。

    休日は図書館で本を読みました。

    Vào ngày nghỉ, tôi đã đọc sách ở thư viện.

  • この つき には きゅうじつ が みっか あります。

    この月には休日が三日あります。

    Tháng này có ba ngày lễ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng