Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

民謡

みんよう

dân ca

Ví dụ

  • にほんのみんようにはふるいれきしがあります。

    日本の民謡には古い歴史があります。

    Những bài hát dân gian Nhật Bản có lịch sử lâu đời.

  • かのじょはみんようをうたうことがすきです。

    彼女は民謡を歌うことが好きです。

    Cô ấy thích hát những bài hát dân gian.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng