Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

回避

かいひ

sự né tránh

Ví dụ

  • せきにんをかいひすることはゆるされません。

    責任を回避することは許されません。

    Tránh trách nhiệm là không được phép.

  • かれはぜいきんのかいひをこころみた。

    彼は税金の回避を試みた。

    Anh ấy cố gắng tránh thuế.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng