Từ vựng
N2Danh từ隣人
りんじん
người hàng xóm
Ví dụ
りんじんとよいかんけいをたもつことがたいせつです。
隣人と良い関係を保つことが大切です。
Điều quan trọng là duy trì mối quan hệ tốt với hàng xóm.
あたらしいりんじんがひっこしてきました。
新しい隣人が引っ越してきました。
Một hàng xóm mới đã chuyển đến.
Từ vựng
N2Danh từりんじん
người hàng xóm
りんじんとよいかんけいをたもつことがたいせつです。
隣人と良い関係を保つことが大切です。
Điều quan trọng là duy trì mối quan hệ tốt với hàng xóm.
あたらしいりんじんがひっこしてきました。
新しい隣人が引っ越してきました。
Một hàng xóm mới đã chuyển đến.