Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

隣人

りんじん

người hàng xóm

Ví dụ

  • りんじんとよいかんけいをたもつことがたいせつです。

    隣人と良い関係を保つことが大切です。

    Điều quan trọng là duy trì mối quan hệ tốt với hàng xóm.

  • あたらしいりんじんがひっこしてきました。

    新しい隣人が引っ越してきました。

    Một hàng xóm mới đã chuyển đến.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    隣人 — người hàng xóm · Kimuchi Nihongo