Từ vựng
N5Danh từ毎朝
まいあさ
mỗi sáng
Ví dụ
まいあさ、ろくじにおきます。
毎朝、6時に起きます。
Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 6 giờ.
まいあさこーひーをのみます。
毎朝コーヒーを飲みます。
Mỗi sáng, tôi uống cà phê.
Từ vựng
N5Danh từまいあさ
mỗi sáng
まいあさ、ろくじにおきます。
毎朝、6時に起きます。
Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 6 giờ.
まいあさこーひーをのみます。
毎朝コーヒーを飲みます。
Mỗi sáng, tôi uống cà phê.