Từ vựng
N3Tính từ -i厳しい
きびしい
nghiêm khắc; khắc nghiệt
Ví dụ
せんせいはきびしいひとですが、みんなにすかれています。
先生は厳しい人ですが、みんなに好かれています。
Giáo viên rất nghiêm khắc nhưng mọi người đều thích.
ことしのふゆはきびしいさむさがつづいています。
今年の冬は厳しい寒さが続いています。
Mùa đông năm nay tiếp tục có thời tiết lạnh khắc nghiệt.