Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -i

厳しい

きびしい

nghiêm khắc; khắc nghiệt

Ví dụ

  • せんせいはきびしいひとですが、みんなにすかれています。

    先生は厳しい人ですが、みんなに好かれています。

    Giáo viên rất nghiêm khắc nhưng mọi người đều thích.

  • ことしのふゆはきびしいさむさがつづいています。

    今年の冬は厳しい寒さが続いています。

    Mùa đông năm nay tiếp tục có thời tiết lạnh khắc nghiệt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    厳しい — nghiêm khắc; khắc nghiệt · Kimuchi Nihongo