Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

毎週

まいしゅう

mỗi tuần

Ví dụ

  • まいしゅうげつようびにかいぎがあります。

    毎週月曜日に会議があります。

    Có cuộc họp vào mỗi thứ Hai.

  • まいしゅう、てにすをしています。

    毎週、テニスをしています。

    Tôi chơi tennis mỗi tuần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng