Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

懇切

こんせつ

ân cần chu đáo

Ví dụ

  • せんせいはこんせつにせつめいしてくれた。

    先生は懇切に説明してくれた。

    Giáo viên đã giải thích một cách chu đáo và tử tế.

  • こんせつなあどばいすをありがとうございました。

    懇切なアドバイスをありがとうございました。

    Cảm ơn bạn vì lời khuyên tử tế của bạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng