Từ vựng
N1明瞭
めいりょう
rõ ràng, minh bạch
Ví dụ
かれのせつめいはめいりょうで、わかりやすかった。
彼の説明は明瞭で、わかりやすかった。
Lời giải thích của anh ta rõ ràng và dễ hiểu.
もくてきがめいりょうならば、せいこうしやすい。
目的が明瞭ならば、成功しやすい。
Nếu mục tiêu rõ ràng, sẽ dễ dàng thành công hơn.
Từ vựng
N1めいりょう
rõ ràng, minh bạch
かれのせつめいはめいりょうで、わかりやすかった。
彼の説明は明瞭で、わかりやすかった。
Lời giải thích của anh ta rõ ràng và dễ hiểu.
もくてきがめいりょうならば、せいこうしやすい。
目的が明瞭ならば、成功しやすい。
Nếu mục tiêu rõ ràng, sẽ dễ dàng thành công hơn.