Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

明瞭

めいりょう

rõ ràng, minh bạch

Ví dụ

  • かれのせつめいはめいりょうで、わかりやすかった。

    彼の説明は明瞭で、わかりやすかった。

    Lời giải thích của anh ta rõ ràng và dễ hiểu.

  • もくてきがめいりょうならば、せいこうしやすい。

    目的が明瞭ならば、成功しやすい。

    Nếu mục tiêu rõ ràng, sẽ dễ dàng thành công hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng