Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

不明瞭

ふめいりょう

không rõ ràng

Ví dụ

  • かれのせつめいはふめいりょうで、りかいしにくかった。

    彼の説明は不明瞭で、理解しにくかった。

    Lời giải thích của anh ta không rõ ràng và khó hiểu.

  • そのけいやくしょのじょうけんはふめいりょうだ。

    その契約書の条件は不明瞭だ。

    Các điều khoản của hợp đồng đó không rõ ràng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng