Từ vựng
N1不明瞭
ふめいりょう
không rõ ràng
Ví dụ
かれのせつめいはふめいりょうで、りかいしにくかった。
彼の説明は不明瞭で、理解しにくかった。
Lời giải thích của anh ta không rõ ràng và khó hiểu.
そのけいやくしょのじょうけんはふめいりょうだ。
その契約書の条件は不明瞭だ。
Các điều khoản của hợp đồng đó không rõ ràng.
Từ vựng
N1ふめいりょう
không rõ ràng
かれのせつめいはふめいりょうで、りかいしにくかった。
彼の説明は不明瞭で、理解しにくかった。
Lời giải thích của anh ta không rõ ràng và khó hiểu.
そのけいやくしょのじょうけんはふめいりょうだ。
その契約書の条件は不明瞭だ。
Các điều khoản của hợp đồng đó không rõ ràng.