Từ vựng
N2縮める
ちぢめる
làm ngắn lại, thu nhỏ
Ví dụ
きょりをちぢめて、もくてきちにちかづいた。
距離を縮めて、目的地に近づいた。
Tôi rút ngắn khoảng cách và tiến gần hơn tới điểm đích.
じかんをちぢめるために、いそいですすめた。
時間を縮めるために、急いで進めた。
Tôi vội vàng để giảm thời gian.
Từ vựng
N2ちぢめる
làm ngắn lại, thu nhỏ
きょりをちぢめて、もくてきちにちかづいた。
距離を縮めて、目的地に近づいた。
Tôi rút ngắn khoảng cách và tiến gần hơn tới điểm đích.
じかんをちぢめるために、いそいですすめた。
時間を縮めるために、急いで進めた。
Tôi vội vàng để giảm thời gian.