Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

繊細

せんさい

tinh tế, nhạy cảm

Ví dụ

  • かれはたいへんせんさいなひょうじょうをしています。

    彼は大変繊細な表情をしています。

    Anh ấy có một biểu cảm rất tinh tế.

  • このえはせんさいなせんでえがかれた。

    この絵は繊細な線で描かれた。

    Bức tranh này được vẽ bằng những nét vẽ tinh tế.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng