Từ vựng
N1繊細
せんさい
tinh tế, nhạy cảm
Ví dụ
かれはたいへんせんさいなひょうじょうをしています。
彼は大変繊細な表情をしています。
Anh ấy có một biểu cảm rất tinh tế.
このえはせんさいなせんでえがかれた。
この絵は繊細な線で描かれた。
Bức tranh này được vẽ bằng những nét vẽ tinh tế.
Từ vựng
N1せんさい
tinh tế, nhạy cảm
かれはたいへんせんさいなひょうじょうをしています。
彼は大変繊細な表情をしています。
Anh ấy có một biểu cảm rất tinh tế.
このえはせんさいなせんでえがかれた。
この絵は繊細な線で描かれた。
Bức tranh này được vẽ bằng những nét vẽ tinh tế.