Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Cụm từ

ご覧になる

ごらんになる

xem (kính ngữ)

Ví dụ

  • せんせい、このしゅくだいをごらんになってください。

    先生、この宿題をご覧になってください。

    Thầy/Cô, vui lòng xem bài tập về nhà này.

  • しりょうをごらんになりましたか。

    資料をご覧になりましたか。

    Ngài đã xem tài liệu chưa?

  • おとうさんはしんぶんをごらんになっています。

    お父さんは新聞をご覧になっています。

    Bố đang xem báo.

  • こちらのグラフをごらんください。

    こちらのグラフをご覧ください。

    Xin mời xem biểu đồ này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng