Từ vựng
N1謙虚
けんきょ
khiêm tốn
Ví dụ
かれはけんきょなひとです。
彼は謙虚な人です。
Anh ấy là một người khiêm tốn.
けんきょなたいどでしごとにとりくんでいます。
謙虚な態度で仕事に取り組んでいます。
Cô ấy tiếp cận công việc với thái độ khiêm tốn.
Từ vựng
N1けんきょ
khiêm tốn
かれはけんきょなひとです。
彼は謙虚な人です。
Anh ấy là một người khiêm tốn.
けんきょなたいどでしごとにとりくんでいます。
謙虚な態度で仕事に取り組んでいます。
Cô ấy tiếp cận công việc với thái độ khiêm tốn.