Từ vựng
N2Danh từ謙譲語
けんじょうご
khiêm nhường ngữ
Ví dụ
けいごにはけいごとけんじょうごがあります。
敬語には敬語と謙譲語があります。
Ngôn ngữ lịch sự bao gồm các hình thức tôn kính và khiêm tốn.
せんせいにはなすときはけんじょうごをつかいます。
先生に話すときは謙譲語を使います。
Khi nói chuyện với giáo viên, chúng tôi sử dụng ngôn ngữ khiêm tốn.