Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

購入

こうにゅう

sự mua vào

Ví dụ

  • あたらしいぱそこんをこうにゅうしました。

    新しいパソコンを購入しました。

    Tôi mua một chiếc máy tính mới.

  • このほんをどこでこうにゅうしましたか。

    この本をどこで購入しましたか。

    Bạn mua cuốn sách này ở đâu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng