Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

来週

らいしゅう

tuần sau

Ví dụ

  • らいしゅう、いっしょにえいがをみましょう。

    来週、一緒に映画を見ましょう。

    Tuần tới, chúng ta cùng xem phim nhé.

  • らいしゅうのかいぎはなんようびですか?

    来週の会議は何曜日ですか?

    Cuộc họp tuần tới là vào thứ mấy?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng