Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

回顧

かいこ

hồi tưởng; nhìn lại

Ví dụ

  • かれはじぶんのじんせいをかいこした。

    彼は自分の人生を回顧した。

    Anh ấy nhìn lại cuộc đời của mình.

  • ねんまつにことしをかいこするひとがおおい。

    年末に今年を回顧する人が多い。

    Nhiều người nhìn lại năm nay vào cuối năm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng