Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

男の子

おとこのこ

bé trai

Ví dụ

  • あのおとこのこはげんきですね。

    あの男の子は元気ですね。

    Cậu bé kia rất sôi nổi phải không?

  • おとこのことおんなのこがあそんでいます。

    男の子と女の子が遊んでいます。

    Một cậu bé và một cô bé đang chơi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng