Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 2

鍛える

きたえる

rèn; luyện tập

Ví dụ

  • まいにちうんどうしてからだをきたえています。

    毎日運動して体を鍛えています。

    Tôi tập luyện hàng ngày để rèn luyện cơ thể.

  • いしをきたえることがたいせつです。

    意志を鍛えることが大切です。

    Điều quan trọng là rèn luyện ý chí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    鍛える — rèn; luyện tập · Kimuchi Nihongo