Từ vựng
N4Động từ nhóm 2見える
みえる
nhìn thấy được; trông có vẻ
Ví dụ
ここからやまがみえます。
ここから山が見えます。
Tôi có thể nhìn thấy một ngọn núi từ đây.
あのひとはやさしくみえます。
あの人は優しく見えます。
Người đó có vẻ tốt bụng.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2みえる
nhìn thấy được; trông có vẻ
ここからやまがみえます。
ここから山が見えます。
Tôi có thể nhìn thấy một ngọn núi từ đây.
あのひとはやさしくみえます。
あの人は優しく見えます。
Người đó có vẻ tốt bụng.