Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -na

新鮮

しんせん

tươi; mới mẻ

Ví dụ

  • まいあさ、しんせんな やさいを いちばで かいます。

    毎朝、新鮮な野菜を市場で買います。

    Tôi mua rau tươi tại chợ mỗi sáng.

  • このかふぇの こーひーは いつも しんせんです。

    このカフェのコーヒーはいつも新鮮です。

    Cà phê tại quán cà phê này luôn tươi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng