Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鮮明

せんめい

rõ ràng; rõ nét

Ví dụ

  • その しゃしんは いろが せんめいで、とても うつくしいです。

    その写真は色が鮮明で、とても美しいです。

    Bức ảnh có màu sắc rõ ràng và rất đẹp.

  • こどもの ころの おもいでが せんめいに のこっています。

    子どもの頃の思い出が鮮明に残っています。

    Những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi vẫn còn rõ ràng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    鮮明 — rõ ràng; rõ nét · Kimuchi Nihongo