Từ vựng
N1鮮明
せんめい
rõ ràng; rõ nét
Ví dụ
その しゃしんは いろが せんめいで、とても うつくしいです。
その写真は色が鮮明で、とても美しいです。
Bức ảnh có màu sắc rõ ràng và rất đẹp.
こどもの ころの おもいでが せんめいに のこっています。
子どもの頃の思い出が鮮明に残っています。
Những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi vẫn còn rõ ràng.
Từ vựng
N1せんめい
rõ ràng; rõ nét
その しゃしんは いろが せんめいで、とても うつくしいです。
その写真は色が鮮明で、とても美しいです。
Bức ảnh có màu sắc rõ ràng và rất đẹp.
こどもの ころの おもいでが せんめいに のこっています。
子どもの頃の思い出が鮮明に残っています。
Những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi vẫn còn rõ ràng.