Từ vựng
N2Danh từ瞬間
しゅんかん
khoảnh khắc; giây lát
Ví dụ
しゅんかんに、いなづまがひかった。
瞬間に、稲妻が光った。
Trong một khoảnh khắc, tia chớp phát sáng.
そのしゅんかん、かれはめをさました。
その瞬間、彼は目を覚ました。
Tại thời điểm đó, anh ấy tỉnh dậy.
Từ vựng
N2Danh từしゅんかん
khoảnh khắc; giây lát
しゅんかんに、いなづまがひかった。
瞬間に、稲妻が光った。
Trong một khoảnh khắc, tia chớp phát sáng.
そのしゅんかん、かれはめをさました。
その瞬間、彼は目を覚ました。
Tại thời điểm đó, anh ấy tỉnh dậy.