Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

瞬間

しゅんかん

khoảnh khắc; giây lát

Ví dụ

  • しゅんかんに、いなづまがひかった。

    瞬間に、稲妻が光った。

    Trong một khoảnh khắc, tia chớp phát sáng.

  • そのしゅんかん、かれはめをさました。

    その瞬間、彼は目を覚ました。

    Tại thời điểm đó, anh ấy tỉnh dậy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    瞬間 — khoảnh khắc; giây lát · Kimuchi Nihongo