Từ vựng
N3Động từ nhóm 1学ぶ
まなぶ
học, học tập
Ví dụ
わたしはにほんごをまなんでいます。
私は日本語を学んでいます。
Tôi đang học tiếng Nhật.
せんせいからおおくをまなびました。
先生から多くを学びました。
Tôi đã học được rất nhiều từ thầy giáo.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1まなぶ
học, học tập
わたしはにほんごをまなんでいます。
私は日本語を学んでいます。
Tôi đang học tiếng Nhật.
せんせいからおおくをまなびました。
先生から多くを学びました。
Tôi đã học được rất nhiều từ thầy giáo.