Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鎌倉時代

かまくらじだい

thời kỳ Kamakura

Ví dụ

  • かまくらじだいはぶしのじだいとしてしられています。

    鎌倉時代は武士の時代として知られています。

    Thời kỳ Kamakura được biết đến như thời đại của samurai.

  • このてらはかまくらじだいにけんせつされました。

    この寺は鎌倉時代に建設されました。

    Ngôi chùa này được xây dựng vào thời kỳ Kamakura.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng