Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

騒ぐ

さわぐ

làm ồn; nhốn nháo

Ví dụ

  • がっこうでさわいではいけません。

    学校で騒いではいけません。

    Bạn không được gây ồn ào ở trường học.

  • ぱーてぃーでみながさわいでいます。

    パーティーで皆が騒いでいます。

    Mọi người đang gây ồn ào ở bữa tiệc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng