Từ vựng
N3騒ぐ
さわぐ
làm ồn; nhốn nháo
Ví dụ
がっこうでさわいではいけません。
学校で騒いではいけません。
Bạn không được gây ồn ào ở trường học.
ぱーてぃーでみながさわいでいます。
パーティーで皆が騒いでいます。
Mọi người đang gây ồn ào ở bữa tiệc.
Từ vựng
N3さわぐ
làm ồn; nhốn nháo
がっこうでさわいではいけません。
学校で騒いではいけません。
Bạn không được gây ồn ào ở trường học.
ぱーてぃーでみながさわいでいます。
パーティーで皆が騒いでいます。
Mọi người đang gây ồn ào ở bữa tiệc.