Từ vựng
N1騒動
そうどう
vụ náo loạn; bạo động
Ví dụ
あのそうどうでたくさんのひとがけがをしました。
あの騒動でたくさんの人が怪我をしました。
Nhiều người bị thương trong vụ bạo động đó.
えきまえのそうどうはなんじかんもつづきました。
駅前の騒動は何時間も続きました。
Vụ bạo động phía trước nhà ga kéo dài vài giờ.
Từ vựng
N1そうどう
vụ náo loạn; bạo động
あのそうどうでたくさんのひとがけがをしました。
あの騒動でたくさんの人が怪我をしました。
Nhiều người bị thương trong vụ bạo động đó.
えきまえのそうどうはなんじかんもつづきました。
駅前の騒動は何時間も続きました。
Vụ bạo động phía trước nhà ga kéo dài vài giờ.