Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

騒動

そうどう

vụ náo loạn; bạo động

Ví dụ

  • あのそうどうでたくさんのひとがけがをしました。

    あの騒動でたくさんの人が怪我をしました。

    Nhiều người bị thương trong vụ bạo động đó.

  • えきまえのそうどうはなんじかんもつづきました。

    駅前の騒動は何時間も続きました。

    Vụ bạo động phía trước nhà ga kéo dài vài giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    騒動 — vụ náo loạn; bạo động · Kimuchi Nihongo