Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

物騒

ぶっそう

nguy hiểm; bất an

Ví dụ

  • さいきんこのちいきはぶっそうになってきた。

    最近この地域は物騒になってきた。

    Khu vực này trở nên nguy hiểm gần đây.

  • よるみちはぶっそうだからきをつけてください。

    夜道は物騒だから気をつけてください。

    Hãy cẩn thận vì các con đường ban đêm không an toàn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    物騒 — nguy hiểm; bất an · Kimuchi Nihongo