Từ vựng
N1物騒
ぶっそう
nguy hiểm; bất an
Ví dụ
さいきんこのちいきはぶっそうになってきた。
最近この地域は物騒になってきた。
Khu vực này trở nên nguy hiểm gần đây.
よるみちはぶっそうだからきをつけてください。
夜道は物騒だから気をつけてください。
Hãy cẩn thận vì các con đường ban đêm không an toàn.
Từ vựng
N1ぶっそう
nguy hiểm; bất an
さいきんこのちいきはぶっそうになってきた。
最近この地域は物騒になってきた。
Khu vực này trở nên nguy hiểm gần đây.
よるみちはぶっそうだからきをつけてください。
夜道は物騒だから気をつけてください。
Hãy cẩn thận vì các con đường ban đêm không an toàn.