Từ vựng
N1色艶
いろつや
nước da; độ bóng
Ví dụ
かのじょのいろつやがとてもよくなった。
彼女の色艶がとても良くなった。
Làn da của bạn gái tôi đã cải thiện rất nhiều.
けんこうてきないろつやをしていますね。
健康的な色艶をしていますね。
Bạn có một làn da khỏe mạnh và rạng rỡ.
Từ vựng
N1いろつや
nước da; độ bóng
かのじょのいろつやがとてもよくなった。
彼女の色艶がとても良くなった。
Làn da của bạn gái tôi đã cải thiện rất nhiều.
けんこうてきないろつやをしていますね。
健康的な色艶をしていますね。
Bạn có một làn da khỏe mạnh và rạng rỡ.