Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

色艶

いろつや

nước da; độ bóng

Ví dụ

  • かのじょのいろつやがとてもよくなった。

    彼女の色艶がとても良くなった。

    Làn da của bạn gái tôi đã cải thiện rất nhiều.

  • けんこうてきないろつやをしていますね。

    健康的な色艶をしていますね。

    Bạn có một làn da khỏe mạnh và rạng rỡ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    色艶 — nước da; độ bóng · Kimuchi Nihongo