Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

拝見

はいけん

xem (khiêm nhường); được xem

Ví dụ

  • そのこれくしょんをはいけんさせていただけませんか?

    そのコレクションを拝見させていただけませんか?

    Tôi có thể xem bộ sưu tập đó được không?

  • しりょうをはいけんしました。

    資料を拝見しました。

    Tôi đã xem tài liệu.

  • しんさくをはいけんしたので、かんそうをのべた。

    新作を拝見したので、感想を述べた。

    Tôi đã xem tác phẩm mới và bày tỏ ý kiến của mình về nó.

  • おめいしをはいけんしてもよろしいですか。

    お名刺を拝見してもよろしいですか。

    Tôi xem danh thiếp được không ạ?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng