Từ vựng
N3Động từ nhóm 2押し切る
おしきる
ép buộc; tiếp tục bất chấp sự phản đối; đạt được điều gì đó bằng cách kiên quyết
Ví dụ
かれ は はんたいいけん を おしきって、あたらしい ぷろじぇくと を かいし した。
彼は反対意見を押し切って、新しいプロジェクトを開始した。
Anh ấy đã vượt qua những phản đối và bắt đầu dự án mới.